Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ẩu, âu, hú có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩu, âu, hú:
Biến thể phồn thể: 嘔;
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;
呕 ẩu, âu, hú
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3, ou4;
Việt bính: au2;
呕 ẩu, âu, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 呕
Giản thể của chữ 嘔.ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (gdhn)
Nghĩa của 呕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘔)
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血
[ǒu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: ẨU, ÂU
nôn; mửa; ói。吐。
呕血。
nôn ra máu; ói ra máu.
Từ ghép:
呕吐 ; 呕心 ; 呕心沥血 ; 呕血
Chữ gần giống với 呕:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呕
嘔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 呕;
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;
嘔 ẩu, âu, hú
◎Như: ẩu huyết 嘔血 nôn ra máu.
(Động) Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
(Động) Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách 嘔啞.
(Động) Ca hát.
§ Thông âu 謳.
◎Như: âu ca 嘔歌.
(Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá 老舍: Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.Một âm là hú.
(Động) Hà hơi cho ấm.
§ Thông hú 煦.
(Tính) Hú hú 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)
Pinyin: ou1, ou3, ou4, xu1, ou5;
Việt bính: au1 au2
1. [嘔吐] ẩu thổ 2. [嘔泄] ẩu tiết 3. [嘔啞] âu ách 4. [止嘔] chỉ ẩu;
嘔 ẩu, âu, hú
Nghĩa Trung Việt của từ 嘔
(Động) Nôn, mửa, oẹ.◎Như: ẩu huyết 嘔血 nôn ra máu.
(Động) Chọc tức, làm nổi giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dương Chí mạ đạo: Giá súc sanh bất ẩu tử yêm, chỉ thị đả tiện liễu 楊志罵道: 這畜生不嘔死俺, 只是打便了 (Đệ thập lục hồi) Dương Chí chửi: Thằng súc sinh đừng có làm cho ông nổi giận muốn chết được, ông đánh cho một trận bây giờ.
(Động) Buồn bực, tức giận.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lão hán đích nhi tử, tòng tiểu bất vụ nông nghiệp, chỉ ái thứ sanh sử bổng, mẫu thân thuyết tha bất đắc, ẩu khí tử liễu 老漢的兒子, 從小不務農業, 只愛刺鎗使棒, 母親說他不得, 嘔氣死了 (Đệ nhị hồi) Con trai già từ bé không chịu cày cấy mà chỉ mải tập roi gậy, mẹ răn chẳng được nên buồn bực mà chết.
(Thán) Biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi: ủa, ui chà, ...Một âm là âu. (Trạng thanh)
§ Xem âu ách 嘔啞.
(Động) Ca hát.
§ Thông âu 謳.
◎Như: âu ca 嘔歌.
(Thán) Biểu thị kêu gọi, ứng đáp.
◇Lão Xá 老舍: Tiên can liễu bôi! Âu! Âu! Đối! Hảo! 先乾了杯! 嘔! 嘔! 對! 好! (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Trước cạn chén đi! Nào! Nào! Đúng thế! Tốt!
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.Một âm là hú.
(Động) Hà hơi cho ấm.
§ Thông hú 煦.
(Tính) Hú hú 嘔嘔 ôn hòa, vui vẻ.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương kiến nhân cung kính từ ái, ngôn ngữ hú hú 項王見人恭敬慈愛, 言語嘔嘔 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hạng Vương tiếp người thì cung kính, thương yêu, nói năng ôn tồn vui vẻ.
ẩu, như "ẩu tả (nôn mửa)" (vhn)
xua, như "xua đuổi" (gdhn)
Chữ gần giống với 嘔:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘔
呕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hú
| hú | 呼: | hú hí |
| hú | 唬: | |
| hú | 嘘: | hú hí |
| hú | 嘑: | hú hí |
| hú | 㦆: | hú hồn, hú vía |
| hú | 煦: | xuân phong hoà hú (ấm áp) |
| hú | 觳: | hú hồn, hú vía |
| hú | 酗: | hú tửu (uống quá độ) |

Tìm hình ảnh cho: ẩu, âu, hú Tìm thêm nội dung cho: ẩu, âu, hú
